Từ vựng tiếng Trung về một số loại vật liệu xây dựng thông dụng nhất

Tin tức — 29 Tháng Ba, 2021
Xây dựng chính là tên gọi quá trình thiết kế, thi công các cơ sở hạ tầng hoặc công trình, nhà ở. Hoạt động xây dựng diễn ra mọi nơi, đặc biệt tại các thành phố lớn thì các công trình phúc lợi, chung cư mọc ra dày đặc. Sau đây, tiengtrung.com sẽ cùng các bạn khám phá chi tiết từ vựng về chủ đề này nhé !

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng liên quan đến hạ tầng

1.放线/ fàngxiàn: Phóng tuyến (trước khi đào móng thường phóng tuyến để dẫn cao độ hoặc tìm tọa độ chuẩn)

2. 基槽/ jīcáo: Hố móng

3. 砼垫层/ tóngdiàn céng: Lớp đá đệm móng

4. 实测点/ shícè diǎn: Điểm đo thực tế

5. 图纸座标/ túzhǐ zuò biāo: Tọa độ bản vẽ

6. 测距离长度/ cè jùlí chángdù: Khoảng cách đo

7. 实测标高/ shícè biāogāo: Cao độ đo thực tế

8. 相差高度/ xiāngchà gāodù: Cao độ chênh lệch

9. 独立基础/ dúlì jīchǔ: Móng cốc

10. 条形基础/ Tiáo xíng jīchǔ: Móng băng

11. 边坡/ Biān pō: Ta luy (độ dốc, độ soải chân móng)

12. 受拉/ Shòu lā: Giằng

13. 阴墙坑/ Yīn qiáng kēng: Hốc âm tường

14. 玄关,门厅/ Xuánguān, méntīng: Sảnh

15. 立面图/ Lì miàn tú: Bản vẽ mặt đứng

16. 剖面图/ Pōumiàn tú: Bản vẽ mặt cắt

17. 夯/ Hāng: Đầm

18. 打夯机/ Dǎ hāng jī: Máy đầm

19. 房屋檩条/ Fángwū lǐntiáo: Xà gồ nhà

20. 接地柱/ Jiēdì zhù: Cọc tiếp đất

21. 模板/ Móbǎn: Cốp pha脚手架/ Jiǎoshǒujia: Giàn giáo

22. 噴嘴/ Pēnzuǐ: Vòi phun

23. 導流槽/ Dǎo liú cáo: Máng dẫn

24. 機磚製造/ Jī zhuān zhìzào: Máy đóng gạch

25. 筒体/  Tǒng tǐ: Xi lanh

26. 回煙道/ Huí yān dào: Đường dẫn khói

27. 角鉄製造/ Jiǎo zhí zhìzào: Tạo hình thép

28. 不銹鋼/ Bùxiùgāng: Thép không gỉ

29. 落灰管槽/ Luò huī guǎn cáo: Máng dẫn xả tro

30. 粗沙 Cát hạt to /cūshā/
31. 细沙 Cát hạt nhỏ /xìshā/
32. 定位销 Chốt định vị /dìngwèixiāo/
33. 基石 Đá gốc /jīshí/
34. 大块石 Đá hộc /dàkuàishí/
35. 铺面石板 Đá ốp /pùmiànshí/
36. 蜂窝石 Đá ong /fēngwōshí/
37. 沉积石 Đá trầm tích /chénjīshí/
38. 石灰石 Đá vôi /shíhuīshí/
39. 锯石条 Lưỡi cưa đá /jùshítiáo/
40. 花岗石 Đá hoa cương, đá granit /huāgāngshí/
41. 湿度 Độ ẩm /shīdù/
42. 耐火砖 Gạch chịu lửa /nàihuǒzhuān/
43. 防滑石 Đá chống trơn /fánghuáshí/
44. 地面砖 Gạch lát nền /dìmiànzhuān/
45. 装饰砖 Gạch ốp trang trí /zhuāngshìzhuān/
46. 砌砖 Gạch xây /qìzhuān/
47. 花兰螺栓 Tăng đơ /huālán luóshuān/
48. 石膏 Thạch cao /shígāo/
49. 断层纹 Thớ đá /duàncéngwén/
50. 石花纹 Vân đá /shíhuāwén/
51. 膨胀螺钉 Vít nở /péngzhàng luódīng/
52. 螺钉 Vít thường /luódīng/
53. 耐火浆 Vữa chịu nhiệt /nàihuǒjiāng/
54. 框架柱 Cột khung /kuàngjiàzhù/
55. 电动门 Cửa mở dùng điện /diàndòngmén/
56. 液压门 Cửa đóng mở thủy lực /yèyāmén/
57. 风口 Cửa gió /fēngkǒu/
58. 汽动门 Cửa hơi /qìdòngmén/
59. 卷闸门 Cửa nhôm cuốn /juǎnzhámén/
60. 铝门 Cửa nhôm kính /lumen/
61. 观察口 Cửa quan sát /guānchákǒu/
62. 通风门 Cửa thông gió /tōngfēngmén/
63. 拉闸门 Cửa xếp /lāzhámén/
64. 梁 Dầm, xà /liáng/
65. 木望板 Diềm mái /mùwàngbǎn/
66. 加固 Gia cố /jiāgù/
67. 支撑 Giằng, cột chống /zhīchēng/
68. 柱支撑 Giằng cột /zhùzhīchēng/
69. 屋架支撑 Giằng kèo /wūjià zhīchēng/
70. 基础支撑架 Giằng móng /jīchǔ zhīchēng jià/
71. 墙支撑 Giằng tường /qiáng zhīchēng/
72. 檩条支撑 Giằng xà gồ /lǐntiáo zhīchēng/
73. 弧形 Gờ chỉ /húxíng/
74. 散水沟 Gờ móc nước /sànshuǐgōu/
75. 屋架 Kèo /wūjià/
76. 榫头 Khớp /sǔntou/
77. 铺砖 Lát gạch /pùzhuān/
78. 榫眼 Ngàm /sǔnyǎn/
79. 贴砖 Ốp gạch /tiēzhuān/
80. 打拆 Phá dỡ /dǎchāi/
81. 抹灰 Quét vôi /mǒhuī/
82. 油漆 Sơn /yóuqī/

83. 竹胶板 Tấm cót ép /zhújiāobǎn/
84. 铁丝板 Tấm đan /tiěsībǎn/
85. 地面板 Tấm lát nền /dìmiànbǎn/
86. 盖板 Tấm lợp /gàibǎn/
87. 塑料板 Tấm nhựa /sùliàobǎn/
88. 铁板 Tấm tôn /tiěbǎn/
89. 天花板 Tấm trần /tiānhuābǎn/
90. 墙板 Tấm tường /qiángbǎn
91. 吊顶,吊棚 Trần /diàodǐng, diàopéng/
92. 封墙,围墙 Tường bao /fēng qiáng, wéiqiáng/
93. 受力墙 Tường chịu lực /shòulìqiáng/
94. 弯扭墙 Tường cong /wānniǔqiáng /
95. 木板 Ván gỗ /mùbǎn/
96. 模板 Cốp pha /móbǎn/
97. 檩条 Xà gồ /lǐntiáo/
98. 滑动表面 Bề mặt trượt /huádòng biǎomiàn/
99. 混泥土桩 Cọc bê tông /hùnnítǔ zhuāng/
100. 支撑桩 Cọc chống /zhīchēngzhuāng/
101. 打桩机 Máy đóng cọc /dǎzhuāngjī/
102. 压桩机 Máy ép cọc /yāzhuāngjī/
103. 楔桩 Cọc nêm /xiēzhuāng/
104. 椿桩 Cọc nhồi /chūnzhuāng/
105. 地坪标高 Cốt nền, cốt mặt bằng /dìpíng biāogāo/
106. 基础底座钢筋 Cốt thép đế móng /jīchǔ dǐzuò gāngjīn/
107. 抗压强度 Cường độ kháng nén /kàngyā qiángdù/
108. 抗弯强度 Cường độ kháng uốn /kàngwān qiángdù/
109. 沙土 Đất cát /shātǔ /
110. 亚沙土 Đất cát pha /yàshātǔ/
111. 夹卵沙土 Đất có sạn sỏi /jiāluǎn shātǔ/
112. 蜂窝土 Đất đá ong /fēngwōtǔ/
113. 粘土 Đất sét /niántǔ/
114. 基础定位 Định vị móng /jīchǔ dìngwèi/
115. 湿度 Độ ẩm /shīdù/
116. 饱和湿度 Độ ẩm bão hòa /bǎohé shīdù/
117. 坡度 Độ dốc /pōdù/
118. 含水度 Độ ngậm nước /hánshuǐdù/
119. 基础支撑 Giằng móng /jīchǔ zhīchēng/
120. 内摩擦角 Góc ma sát trong /nèi mócā jiǎo/
121. 基础坑 Hố móng /jīchǔkēng/
122. 挥发能力 Khả năng nhả nước /huīfā nénglì/
123. 钻孔灌注桩 Khoan cọc nhồi /zuǎnkǒng guànzhùzhuāng /
124. 基础平面 Mặt bằng móng /jīchǔ píngmiàn/
125. 带式基础 Móng băng /dàishì jīchǔ/
126. 排式基础 Móng bè /páishì jīchǔ/
127. 钢筋混泥土基础 Móng bê tông cốt thép /gāngjīn hùnnítǔ jīchǔ/
128. 工程基础 móng công trình /gōngchéng jīchǔ/
129. 独立基础 Móng độc lập /dúlì jīchǔ/
130. 房屋基础 Móng nhà /fángwū jīchǔ/
131. 厂房基础 Móng nhà xưởng /chǎngfáng jīchǔ/
132. 石砌基础 Móng xây bằng đá /shíqì jīchǔ/
133. 砖砌基础 Móng xây bằng gạch /zhuānqì jīchǔ/
134. 要加固基础 Phải gia cố nền móng /yào jiāgù jīchǔ/
135. 松软地基 Nền đất mềm /sōngruǎn dìjī /
136. 须加固基础 Nền phải gia cố /xū jiāgù jīchǔ/
137. 基岩基础 Nền trên đá gốc /jīyán jīchǔ/
138. 封墙屋盖 Phần bao che /fēngqiáng wūgài/
139. 基础打底层 Phần lót móng /jīchǔ dǎ dǐcéng/
140. 基础本身 Phần thân móng /jīchǔ běnshēn/
141. 土工布 Vải địa kỹ thuật /tǔgōngbù/
142. 支撑模板 Ván cừ /zhīchēng múbǎn/
143. 冲击电钻 Máy đục bê tông /chōngjí diànzuàn/

Từ vựng tiếng Trung về vật liệu xây dựng

1.Cửa Hàng Vật Liệu Xây Dựng Ngũ Kim / 五金建材商店 / Wǔjīn jiàncái shāngdiàn.
2. Bản Lề / 铰链 / jiǎoliàn.
3. Bàn Lề Co Giãn / 伸缩铰链 / shēnsuō jiǎoliàn.
4. Bản Lề Tháo Lắp / 拆卸式铰链 / chāixiè shì jiǎoliàn.
5. Bê Tông / 混凝土 / hùnníngtǔ.
6. Bùn Nhão, Vữa / 泥浆 / níjiāng.
7. Cái Cán / 柄 / bǐng.
8. Cát Mịn / 细沙 / xì shā.
9. Cát Thô / 粗沙 / cū shā.
10. Cửa Lưới / 纱窗 / shāchuāng.
11. Cửa Sắt / 铁门 / tiě mén.
12. Cửa Sổ Hoa Thị, Cửa Sổ Mắt Cáo / 圆花窗 / yuán huā chuāng.
13. Cửa Sổ Lưới Dây Thép / 铁丝网窗 / tiěsīwǎng chuāng.
14. Cửa Sổ Mái / 屋顶窗 / wūdǐng chuāng.
15. Cửa Sổ Nhôm / 铝窗 / lǚ chuāng.
16. Cửa Sổ Trượt / 滑动窗 / huádòng chuāng.
17. Dầu Trẩu / 桐油 / tóngyóu.
18. Dung Môi Pha Loãng / 稀释液 / xīshì yè.
19. Đá / 石头 / shítou.
20. Đá Hoa Cương / 花岗石 / huā gāng shí.
21. Đá Hoa Cương, Đá Cẩm Thạch / 大理石 / dàlǐshí.
22. Đá Mài / 磨光石 / mó guāngshí.
23. Đá Nhẵn / 光面石 / guāng miàn shí.
24. Đá Phiến / 石片 / shí piàn.
25. Đá Sỏi, Đá Cuội / 卵石 / luǎnshí.
26. Đá Vôi / 石灰石 / shíhuīshí.
27. Đá Xanh Lục / 绿石 / lǜ shí.
28. Đá Xanh, Đá Vôi / 青石 / qīngshí.
29. Đòn Bẩy / 杠杆 / gànggǎn.
30. Đồ Sơn / 涂料 / túliào.
31. Đốt Gỗ, Thớ Gỗ / 木节 / mù jié.
32. Gạch / 砖 / zhuān.
33. Gạch Cát / 砂头 / shā tóu.
34. Cạch Chịu Lửa / 耐火砖 / nàihuǒ zhuān.
35. Gạch Chịu Mòn / 水磨砖 / shuǐmó zhuān.
36. Gạch Chưa Nung / 砖坯 / zhuānpī.
37. Gạch Đỏ / 红砖 / hóng zhuān.
38. Gạch Khảm / 镶嵌砖 / xiāngqiàn zhuān.
39. Gạch Lát Bậc Thang / 阶砖 / jiē zhuān.
40. Gạch Lát Sàn / 铺地砖 / pū dìzhuān.
41. Gạch Lỗ / 空心砖 / kōngxīnzhuān.
42. Gạch Lưu Ly / 琉璃转 / liúlí zhuǎn.
43. Gạch Mầu / 彩砖 / cǎi zhuān.
44. Gạch Men / 瓷砖 / cízhuān.
45. Gạch Men Lát Nền / 面砖 / miànzhuān.
46. Gạch Ốp Tường / 雕壁砖 / diāo bì zhuān.
47. Gạch Thủy Tinh / 玻璃砖 / bōlizhuān.
48. Gạch Trang Trí / 饰砖 / shì zhuān.
49. Gạch Xanh / 青砖 / qīng zhuān.
50. Giấy Dán Tường / 墙纸 / qiángzhǐ.
51. Giáy Ráp, Giấy Nhám / 砂皮纸 / shā pízhǐ.
52. Gỗ Dán / 镶板 / xiāng bǎn.
53. Gỗ Khảm / 镶嵌木 / xiāngqiàn mù.
54. Gỗ Mềm / 软木 / ruǎnmù.
55. Gỗ Miếng / 块木 / kuài mù.
56. Gỗ Nguyên Cây Chưa Xẻ, Gỗ Súc / 原木 / yuánmù.
57. Gỗ Trang Trí / 饰木 / shì mù.
58. Gỗ Vuông / 方木 / fāng mù.
59. Kính / 玻璃 / bōlí.
60. Kính Chịu Lực / 强化玻璃 / qiánghuà bōlí.
61. Kính Ghép Hoa Văn / 拼花玻璃 / pīnhuā bōlí.
62. Kính Hoa Văn / 花式玻璃 / huā shì bōlí.
63. Kính Láng (Kính Trơn) / 磨光玻璃 / mó guāng bōlí.
64. Kính Mầu / 有色玻璃 / yǒusè bōlí.
65. Kính Mờ / 磨砂玻璃 / móshā bōlí.
66. Kính Nổi / 浮法玻璃 / fú fǎ bōlí.
67. Kính Pha Sợi Thép / 钢丝玻璃 / gāng sī bōlí.
68. Kính Phẳng / 平板玻璃 / píngbǎn bōlí.
69. Kính Phù Điêu / 浮雕玻璃 / fúdiāo bōlí.
70. Lati, Mèn, Thanh Gỗ Mỏng (Để Lát Trần Nhà…) / 板条 / bǎn tiáo.
71. Mat / tit / 油灰.
72. Maáy Phun Sơn / 喷漆器 / pēnqī qì.
73. Ngói / 瓦 / wǎ.
74. Ngói Amiang (Ngói Thạch Miên) / 石棉瓦 / shímián wǎ.
75. Ngói Bằng / 平瓦 / píng wǎ.
76. Ngói Lồi / 凸瓦 / tú wǎ.
77. Ngói Lõm / 凹瓦 / āo wǎ.
78. Ngói Lượn Sóng / 波形瓦 / bōxíng wǎ.
79. Ngói Máng / 槽瓦 / cáo wǎ.
80. Ngói Mầu / 彩瓦 / cǎi wǎ.
81. Ngói Nóc, Ngói Bò / 脊瓦 / jí wǎ.
82. Ngói Rìa / 沿口瓦 / yán kǒu wǎ.
83. Ngói Thủy Tinh / 玻璃瓦 / bō lí wǎ.
84. Ngói Trang Trí / 饰瓦 / shì wǎ.
85. Ngói Vụn / 瓦砾 / wǎlì.
86. Nước Vôi / 石灰浆 / shíhuījiāng.
87. Nước Vôi Keo / 胶灰水 / jiāo huī shuǐ.
88. Nước Vôi Trắng / 白灰水 / báihuī shuǐ.
89. Pha Lê / 水晶石 / shuǐjīng shí.
90. Rãnh Trượt / 开槽 / kāi cáo.
91. Ren (Của Bu Loong) / 螺纹 / luówén.
92. Sàn Gạch Men, Gạch Bông / 瓷砖地 / cízhuān dì.
93. Sàn Gạch Mozic / 马赛克地 / mǎsàikè dì.
94. Sàn Gỗ Kiểu Vẩy Cá / 鱼鳞地板 / yúlín dìbǎn.
95. Sàn Gỗ Tếch / 柚木地板 / yòumù dìbǎn.
96. Sàn Nhựa / 塑料地板 / sùliào dìbǎn.
97. Sàn Xi Măng / 水泥地 / shuǐní dì.
98. Sáp, Xi Đánh Bóng Ván Sàn / 地板蜡 / dìbǎn là.
99. Sơn Chống Ẩm / 防潮漆 / fángcháo qī.
100. Sơn Dẻo / 塑胶漆 / sùjiāo qī.
101. Sơn Trong Suốt, Sơn Bóng / 透明漆 / tòumíng qī.
102. Sơn Tường / 墙面涂料 / qiáng miàn túliào.
103. Tay Quay / 曲柄 / qūbǐng.
104. Thanh Gỗ Mảnh Để Làm Mành, Thanh Chớp / 百叶板 / bǎiyè bǎn.
105. Thuốc Làm Khô / 催干剂 / cuī gān jì.
106. Vách Ngăn, Ván Ngăn / 隔板 / gé bǎn.
107. Vải Dán Tường
/ 墙布 / qiáng bù.
108. Ván Ba Lớp, Gỗ Ba Lớp / 三夹板 / sān jiábǎn.
109. Ván Ép Gỗ Dán / 胶合板 / jiāohébǎn.
110. Ván Lót Sàn / 板条地板 / bǎn tiáo dìbǎn.
111. Ván Ốp Tường / 护墙板 / hù qiáng bǎn.
112. Ván Tường / 壁板 / bì bǎn.
113. Vân Gỗ / 木纹 / mù wén.
114. Vân Mịn, Vân Nhỏ / 细纹 / xì wén.
115. Vật Liệu Gỗ / 木料 / mùliào.
116. Vôi / 石灰 / shíhuī.
117. Vôi Đã Tôi / 熟石灰 / shúshíhuī.
118. Vôi Sống / 生石灰 / shēngshíhuī.
119. Vữa Trát Tường / 灰浆 / huī jiāng.
120. Vữa Vôi / 石灰灰砂 / shíhuī huī shā.
121. Vữa Xi Măng / 水泥灰砂 / shuǐní huī shā.
122. Xà Beng / 撬棍 / qiào gùn.
123. Xi Măng / 水泥 / shuǐní.
124. Xi Măng Chịu Lửa / 耐火水泥 / nàihuǒ shuǐní.
125. Xi Măng Chống Thấm / 防潮水泥 / fángcháo shuǐní.
126. Xi Măng Khô Nhanh (Xi Măng Mác Cao) / 快干水泥 / kuài gān shuǐní.
127. Xi Măng Trắng / 白水泥 / bái shuǐní.
128. Xi Măng Xám / 灰质水泥 / huīzhí shuǐní.
129. Xi Măng Xanh / 青水泥 / qīng shuǐní.
130. Xi Măng Không Co Ngót Hoặc Saca / 不收缩水泥 / Bù shōusuō shuǐní.
131. Đinh Gỗ / 木钉 / mù dīng.
132. Chông Sắt Có Ba Mũi, Đinh Ba / 三角钉 / sānjiǎo dīn

Công trình tiếng Trung là gì ?

Công trình xây dựng là sản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế. Tiếng Trung : công trình 工程 Gōngchéng

Xây nhà tiếng Trung là gì ?

Xây nhà phần thô được hiểu là thi công kết cấu bê tông cốt thép (Móng, dầm, sàn, cột), tường gạch, cầu thang, mái, ngăn chia phòng ốc, ống nước âm tường, đế âm điện, tủ điện, dây điện đi âm tường âm sàn. Hình thành bộ khung cho ngôi nhà giống như trong Hồ sơ thiết kế thi công. Xây nhà 盖房子 / Gài fángzi/

Mái tôn tiếng Trung là gì ?

Mái tôn hay còn gọi là tôn lợp, tấm lợp là loại vật liệu được sử dụng cho các công trình xây dựng nhằm bảo vệ các công trình đó khỏi các tác động của môi trường thời tiết như nắng, mưa, gió,… Đây là một trong những loại vật liệu được lựa chọn phổ biến nhất trong các công trình xây dựng hiện nay. Mái tôn 波形瓦

Bê tông tiếng Trung là gì ?

Bê tông là một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt liệu mịn, chất kết dính,… Bê Tông  混凝土

Vậy là chúng mình vừa cùng nhau học xong một số từ vựng tiếng Trung trong chuyên ngành xây dựng rồi đấy! Chúc các bạn học tốt!

Đăng ký tư vấn

Vui lòng để lại thông tin dưới đây để nhận tư vấn về khóa học!